xông

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səwŋ˧˧səwŋ˧˥səwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

xông

  1. Tiến mạnh.
    Xông vào đồn địch
  2. Đề cập mạnh đến.
    Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)
  3. Nói hơi bốc lên.
    Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước đun sôi.
    Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.
  5. Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.
    Sách vở bị mối xông.
  6. Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.
    Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]