stoff

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

  Xác định Bất định
Số ít stoff stoffet
Số nhiều stoff, stoffer stoffa, stoffene

stoff

  1. Chất liệu, vật liệu.
    Han samlet stoff til en avhandling.
    kjemiske stoffer
    Ulykken var godt stoff for avisen. — Tai nạn ấy là đề mục hấp dẫn cho tờ báo.
    å ha godt stoff i seg — Có biệt tài, có năng khiếu.
  2. Vải, vải vóc,
    Det var tykt stoff i jakken hans.
    Hun kjøpte tre meter stoff til å sy gardiner av.
  3. Ma túy.
    Han har begynt å bruke hardere stoffer i det siste.
    å gå på stoff — Sử dụng ma túy,

Tham khảo[sửa]