stolt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc stolt
gt stolt
Số nhiều stolte
Cấp so sánh
cao

stolt

  1. Hãnh diện, kiêu hãnh, tự hào, tự đắc.
    Jeg er stolt av mine flinke og snille barn.
    Han er for stolt til å be om tilgivelse.
    Hun gjorde et stolt kast med nakken.
    å være stolt av noe(n) — Hãnh diện về việc gì (ai).
  2. Hùng dũng, dũng cảm, hiên ngang.
    kongen på sin stolte hest

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]