Bước tới nội dung

hiên ngang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiən˧˧ ŋaːŋ˧˧hiəŋ˧˥ ŋaːŋ˧˥hiəŋ˧˧ ŋaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiən˧˥ ŋaːŋ˧˥hiən˧˥˧ ŋaːŋ˧˥˧

Tính từ

hiên ngang

  1. Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.
    Tư thế hiên ngang.

Tham khảo