stone-deaf

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

stone-deaf /.ˈdɛf/

  1. Điếc đặc.

Tham khảo[sửa]