surre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å surre |
| Hiện tại chỉ ngôi | surrer |
| Quá khứ | surra, surret |
| Động tính từ quá khứ | surra, surret |
| Động tính từ hiện tại | — |
surre
- Cột, buộc dây chung quanh.
- Bagasjen ble surret fast på taket.
- å surre en bandasje rundt armen
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å surre |
| Hiện tại chỉ ngôi | surrer |
| Quá khứ | surra, surret |
| Động tính từ quá khứ | surra, surret |
| Động tính từ hiện tại | — |
surre
- Kêu vo vo, vù vù.
- Det surret av stemmer.
- surrende humler
- Đi loanh quanh, chạy quanh.
- Det surret rundt i hodet på meg.
- Han surret rundt i gatene uten mål og mening.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “surre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)