Bước tới nội dung

svømme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å svømme
Hiện tại chỉ ngôi svømmer
Quá khứ svømte
Động tính từ quá khứ svømt
Động tính từ hiện tại

svømme

  1. Bơi, bơi lội.
    Han lærte tidlig å svømme.
    å svømme i penger — Có tiền rừng bạc bể.
    å svømme over — Tràn, ngập, đầy.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]