svulme
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å svulme |
| Hiện tại chỉ ngôi | svulmer |
| Quá khứ | svulma, svulmet |
| Động tính từ quá khứ | svulma, svulmet |
| Động tính từ hiện tại | — |
svulme
- Phòng lên, to ra, bành trướng, gia tăng.
- Blodårene i pannen svulmet.
- svulmende muskler
- Budsjettet svulmel opp til det dobbelte.
- å svulme av stolthet
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “svulme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)