synchronistic

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

synchronistic

  1. Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; (ngôn ngữ) tính đồng đại.

Tham khảo[sửa]