syre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | syre | syra, syren |
| Số nhiều | syrer | syrene |
syre gđc
- Nước cường toan, chất a-xít.
- syrer og baser
Từ dẫn xuất
- (1) kullsyre: Chất các-bon-níc (thêm vào nước ngọt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “syre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)