chất
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨət˧˥ | ʨə̰k˩˧ | ʨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨət˩˩ | ʨə̰t˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
chất
- Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.
- Chất đặc.
- Chất mỡ.
- Cải tạo chất đất.
- Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.
- Vở kịch có nhiều chất thơ.
- Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.
- Sự biến đổi về chất.
Động từ
chất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)