Bước tới nội dung

tân gwyllt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Wales

[sửa]
Wikipedia tiếng Wales có một bài viết về:
Tân gwyllt yn Doha, Catar

Từ nguyên

[sửa]

Từ tân (lửa) + gwyllt (hoang dã), "cháy rừng".

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tân gwyllt  (không đếm được)

  1. (không đếm được) Pháo hoa.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của tân gwyllt
gốc mềm mũi bật hơi
tân gwyllt dân gwyllt nhân gwyllt thân gwyllt

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Đọc thêm

[sửa]
  • R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập) (1950–nay), “tân gwyllt”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies