pháo hoa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faːw˧˥ hwaː˧˧fa̰ːw˩˧ hwaː˧˥faːw˧˥ hwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːw˩˩ hwa˧˥fa̰ːw˩˧ hwa˧˥˧

Danh từ[sửa]

  1. Loại pháo sử dụng thuốc phóng, thuốc nổ và nhiều loại hóa chất. Khi được phóng lên trời sẽ tạo nên quang cảnh hoành trángrực rỡ với tiếng nổ, các ánh lửa nhiều màu sắc v.v; thường được bắn vào đêm giao thừa, ngày quốc khánh v.v

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]