télémètre
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /te.le.mɛtʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| télémètre /te.le.mɛtʁ/ |
télémètres /te.le.mɛtʁ/ |
télémètre gđ /te.le.mɛtʁ/
- Kính đo xa, trắc viễn kế.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “télémètre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)