tøyse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tøyse |
| Hiện tại chỉ ngôi | tøyser |
| Quá khứ | tøysa, tøyset, tøyste |
| Động tính từ quá khứ | tøysa, tøyset, tøyst |
| Động tính từ hiện tại | — |
tøyse
- Bỡn cợt, đùa, giỡn.
- Ikke tøys med jenter!
- hun tøyser veldig med skolegangen sin.
- Han tøyset bort pengene/tiden.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tøyse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)