tell it to the Marines

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Thành ngữ[sửa]

tell it to the Marines

  1. Nói cho ma nó nghe.

Từ nguyên[sửa]

Trong quân sự, lính thủy (sailor) của Anh thường hay xem lính thủy đánh bộ (marine) là cả tin, nhẹ dạ.