température

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
température
/tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/
températures
/tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/

température gc /tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/

  1. Nhiệt độ.
    Température d’ébullition — nhiệt độ sôi
    Température ambiante — nhiệt độ môi trường xung quanh
    Prendre sa température — lấy nhiệt độ (cơ thể)
  2. Sự sốt.
    Avoir de la température — sốt

Tham khảo[sửa]