Bước tới nội dung

thou᷃

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ thou᷄)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Tính từ

thou᷃

  1. thông.

Danh từ

thou᷃

  1. Cây thông.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: thông

Tham khảo