tilvenning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tilvenning | tilvenninga, tilvenningen |
| Số nhiều | — | — |
tilvenning gđc
- Sự làm quen, thuần thục.
- tilvenning lil norske forhold
- fare for tilvenning til narkotika
Từ dẫn xuất
- (1) tilvenningsperiode gđ: Thời gian để thuần thục, để làm quen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilvenning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)