Bước tới nội dung

transposer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁɑ̃s.pɔ.ze/

Ngoại động từ

transposer ngoại động từ /tʁɑ̃s.pɔ.ze/

  1. Chuyển vị.
    Transposer les mots d’une phrase — chuyển vị các từ trong một câu
  2. Chuyển đổi, chuyển.
    Transposer les propriétés en figures — chuyển những thuộc tính thành hình vẽ
  3. (Âm nhạc) Dịch giọng.

Tham khảo