chuyển

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̰n˧˩˧ ʨwiəŋ˧˩˨ ʨwiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨwiən˧˩ ʨwiə̰ʔn˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chuyển

  1. Đưa một vật từ nơi này đến nơi khác.
    Chuyển đồ đạc sang nhà mới.
    Chuyển thư.
    Chuyển tiền qua đường bưu điện.
    Chuyển lời cám ơn.
  2. Thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái... sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
    Chuyển công tác.
    Chuyển hướng kinh doanh.
    Chuyển bại thành thắng.
    Trời chuyển lạnh.
  3. Có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái nữa.
    Lay mãi mà không chuyển.
    Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy).
    Tư tưởng không chuyển kịp với tình hình.
    Bệnh bắt đầu chuyển.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]