Bước tới nội dung

traumatique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁɔ.ma.tik/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực traumatique
/tʁɔ.ma.tik/
traumatiques
/tʁɔ.ma.tik/
Giống cái traumatique
/tʁɔ.ma.tik/
traumatiques
/tʁɔ.ma.tik/

traumatique /tʁɔ.ma.tik/

  1. (Y học) (thuộc) chấn thương.
    Lésion traumatique — thương tổn chấn thương
    fièvre traumatique — (y học) sốt mưng mủ

Tham khảo