Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ or gc |
treg |
| gt |
tregt |
| Số nhiều |
trege |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
treg
- Chậm chạp, trì trệ.
- Arbeidet gikk tregt.
- Han er treg og langsom i bevegelsene.
- treg mage — Khó tiêu.
- treg avføring — Bón, táo bón.
- Trì độn, đần độn, chậm hiểu.
- Han er litt treg i oppfattelsen.