chậm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰ʔm˨˩ʨə̰m˨˨ʨəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəm˨˨ʨə̰m˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

chậm

  1. Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.
    Xe chạy chậm trên đường.
    Nền kinh tế chậm phát triển.
  2. Sự việc diễn ra sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ.
    Tàu về chậm mất mười phút.
    Cây này chậm ra hoa.
  3. Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.
    Tác phong hơi chậm.
    Người vừa vụng lại vừa chậm.

Trái nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]


Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)