chậm chạp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰ʔm˨˩ ʨa̰ːʔp˨˩ | ʨə̰m˨˨ ʨa̰ːp˨˨ | ʨəm˨˩˨ ʨaːp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəm˨˨ ʨaːp˨˨ | ʨə̰m˨˨ ʨa̰ːp˨˨ | ||
Tính từ
chậm chạp
- Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.
- Xe bò đi chậm chạp.
- Bước tiến chậm chạp.
- Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.
- Dáng điệu chậm chạp.
Đồng nghĩa
- có tốc độ dưới mức bình thường
- chậm chà chậm chạp (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ láy; ý mức độ nhiều)
Dịch
- tiếng Anh: slow
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chậm chạp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)