Bước tới nội dung

chậm chạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨə̰ʔm˨˩ ʨa̰ːʔp˨˩ʨə̰m˨˨ ʨa̰ːp˨˨ʨəm˨˩˨ ʨaːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəm˨˨ ʨaːp˨˨ʨə̰m˨˨ ʨa̰ːp˨˨

Tính từ

chậm chạp

  1. tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.
    Xe bò đi chậm chạp.
    Bước tiến chậm chạp.
  2. Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.
    Dáng điệu chậm chạp.

Đồng nghĩa

có tốc độ dưới mức bình thường

Dịch

Tham khảo