trette
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | trette | tretta, tretten |
| Số nhiều | tretter | trettene |
trette gđc
- Sự cãi nhau, cãi cọ, gây gổ, cãi lộn.
- De har mange ekteskapelige tretter.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å trette |
| Hiện tại chỉ ngôi | tretter |
| Quá khứ | tretta, trettet |
| Động tính từ quá khứ | tretta, trettet |
| Động tính từ hiện tại | — |
trette
- Gây gổ, cãi vã, cãi lộn.
- Dette er da ikke noe å trette om.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å trette |
| Hiện tại chỉ ngôi | tretter |
| Quá khứ | tretta, trettet |
| Động tính từ quá khứ | tretta, trettet |
| Động tính từ hiện tại | — |
trette
- Làm mệt mỏi.
- Arbeidet tretter meg ut.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trette”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)