triêu văn đạo, tịch tử khả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 朝聞道,夕死可矣.

Thành ngữ[sửa]

triêu văn đạo, tịch tử khả

  1. Sáng nghe đạo, tối chết cũng cam.

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: One has not lived in vain if he dies after he is told of the true path.