tribomètre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

tribomètre

  1. (Vật lý học) Ma sát kế.

Tham khảo[sửa]