tripode

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực tripode
/tʁi.pɔd/
tripode
/tʁi.pɔd/
Giống cái tripode
/tʁi.pɔd/
tripode
/tʁi.pɔd/

tripode /tʁi.pɔd/

  1. (Mât tripode) (hàng hải) cột buồm ba chân.

Tham khảo[sửa]