tromme
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tromme | tromma, trommen |
| Số nhiều | trommer | trommene |
tromme gđc
Từ dẫn xuất
- (1) trommestikke gđc: Dùi trống.
- (1) tromme : Đánh trống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tromme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)