Bước tới nội dung

tromme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít tromme tromma, trommen
Số nhiều trommer trommene

tromme gđc

  1. Cái trống.
    å slå på tromme
    å slå på stortrommen — Khua chiêng giống trống.

Từ dẫn xuất

Tham khảo