trống

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˥tʂə̰wŋ˩˧tʂəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəwŋ˩˩tʂə̰wŋ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

trống

Trống trong Văn Miếu - Quốc Tử Giám ở Hà Nội
  1. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
    Trống báo động..
    Đánh trống bỏ dùi..
    Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.

Tính từ[sửa]

trống

  1. Thuộc giống đực của gia cầm.
    trống.
  2. Rỗngbên trong, không có gì.
    Vườn không nhà trống.

Đồng nghĩa[sửa]

thuộc giống đực của gia cầm

Tham khảo[sửa]