tvil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tvil tvilen
Số nhiều tviler tvilene

tvil

  1. Sự nghi ngờ, ngờ vực, hoài nghi, hồ nghi.
    Vi er i tvil om hva vi skal gjøre.
    Tvilen skal komme tiltalte til gode. — Sự nghi ngờ là lợi điểm cho bị cáo.
    hevet over (enhver) tvil — Không nghi ngờ gì cả, chắc chắn.
     å dra noe i tvil — Nghi ngờ, hồ nghi việc gì.
    Det hersker/ råder tvil om noe. — Có nghi vấn về việc gì.

Tham khảo[sửa]