unidirectionnel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực unidirectionnel
/y.ni.di.ʁɛk.sjɔ.nɛl/
unidirectionnels
/y.ni.di.ʁɛk.sjɔ.nɛl/
Giống cái unidirectionnelle
/y.ni.di.ʁɛk.sjɔ.nɛl/
unidirectionnels
/y.ni.di.ʁɛk.sjɔ.nɛl/

unidirectionnel /y.ni.di.ʁɛk.sjɔ.nɛl/

  1. (Theo) Một hướng; (theo) một chiều.
    Courant unidirectionnel — dòng một chiều
    Antenne unidirectionnelle — anten một hướng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]