unngå
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å unngå |
| Hiện tại chỉ ngôi | unngår |
| Quá khứ | unngikk |
| Động tính từ quá khứ | unngått |
| Động tính từ hiện tại | — |
unngå
- Tránh khỏi, thoát khỏi.
- Det er vanskelig å unngå å bli våt hvis man faller i sjøen.
- Hun unngikk så vidt å bli påkjørt av bilen.
- Tránh.
- De unngikk å svare på spørsmålet.
- Jeg kunne ikke unngå å høre hva de sa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unngå”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)