uskyldig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | uskyldig |
| gt | uskyldig | |
| Số nhiều | uskyldige | |
| Cấp | so sánh | uskyldigere |
| cao | uskyldigst | |
uskyldig
- Vô tội, ngây thơ.
- De trodde han var en tyv, men han viste seg å være uskyldig.
- Hun sa på meg med et uskyldig blikk.
- å være uskyldig i noe — Vô tội về việc gì.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uskyldig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)