Bước tới nội dung

ngây thơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

ngây + thơ.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋəj˧˧ tʰəː˧˧ŋəj˧˥ tʰəː˧˥ŋəj˧˧ tʰəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋəj˧˥ tʰəː˧˥ŋəj˧˥˧ tʰəː˧˥˧

Tính từ

[sửa]

ngây thơ

  1. Nhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.
    Con trẻ ngây thơ.
  2. Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm.
    Tin một cách ngây thơ.

Từ đảo chữ

[sửa]