Bước tới nội dung

utføre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å utføre
Hiện tại chỉ ngôi utfører
Quá khứ utførte
Động tính từ quá khứ utført
Động tính từ hiện tại

utføre

  1. Xuất cảng.
    Norge utfører mye fisk.
  2. Thực hành, thi hành, làm.
    Hun utførte arbeidet feilfritt.
    Kunstverket er utført i bronse.

Tham khảo

[sửa]