utmattelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utmattelse | utmattelsen |
| Số nhiều | utmattelser | utmattelsene |
utmattelse gđ
- Sự mệt nhừ, suy nhược, kiệt sức.
- Han falt sammen av utmattelse.
Từ dẫn xuất
- (0) utmattelsestaktikk gđ: Chiến thuật làm suy nhược, kiệt lực.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utmattelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)