utmerke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å utmerke |
| Hiện tại chỉ ngôi | utmerker |
| Quá khứ | utmerka, utmerket |
| Động tính từ quá khứ | utmerka, utmerk et |
| Động tính từ hiện tại | — |
utmerke
- Làm nổi bật.
- Det som utmerker henne er hennes gode humør.
- (refl.) Tự làm nổi bật lên.
- Du har utmerket deg ved å gjøre en god jobb.
Từ dẫn xuất
- (1) utmerkelse gđ: Bảng danh dự, bằng khen thưởng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utmerke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)