nổi bật
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰j˧˩˧ ɓə̰ʔt˨˩ | noj˧˩˨ ɓə̰k˨˨ | noj˨˩˦ ɓək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˧˩ ɓət˨˨ | noj˧˩ ɓə̰t˨˨ | no̰ʔj˧˩ ɓə̰t˨˨ | |
Tính từ
- nổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.
- thành tích nổi bật
- vấn đề nổi bật trong tuần
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nổi bật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)