utskrive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å utskrive
Hiện tại chỉ ngôi utskriver
Quá khứ utskreiv, ut skrev
Động tính từ quá khứ utskrevet
Động tính từ hiện tại

utskrive

  1. (Quân) Gọi nhập ngũ, trưng binh.
    å utskrive soldater til militærtjeneste
  2. (Y) Cho xuất viện.
    Pasienten ble utskrevet fra sykehuset og kunne reise hjem.

Tham khảo[sửa]