veldig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc veldig
gt veldig
Số nhiều veldige
Cấp so sánh
cao

veldig

  1. Lớn lao, to lớn, khổng lồ.
    en veldig oppgave
  2. Rất, lắm.
    Han er veldig stor/liten/grei/rik.

Tham khảo[sửa]