khổng lồ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰wŋ˧˩˧ lo̤˨˩ kʰəwŋ˧˩˨ lo˧˧ kʰəwŋ˨˩˦ lo˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəwŋ˧˩ lo˧˧ xə̰ʔwŋ˧˩ lo˧˧

Tính từ[sửa]

khổng lồ

  1. To lớn lắm.
    Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]