vennlig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | vennlig |
| gt | vennlig | |
| Số nhiều | vennlige | |
| Cấp | so sánh | vennligere |
| cao | vennligst | |
vennlig
- Thân thiện, tử tế. Dễ dãi, dễ tính.
- Vennlig hilsen Per
- En vennlig politimann hjalp meg å finne veien.
- Vil du være så vennlig å lukke døra etter deg.
- et vennlig smil
Từ dẫn xuất
- (1) vennlighet gđc: Sự thân thiện, tử tế.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vennlig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)