dễ tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zeʔe˧˥ tïŋ˧˥ | je˧˩˨ tḭ̈n˩˧ | je˨˩˦ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟḛ˩˧ tïŋ˩˩ | ɟe˧˩ tïŋ˩˩ | ɟḛ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧ | |
Tính từ
dễ tính
- Có tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.
- Một người dễ tính.
- Thị trường ở đây được tiếng là dễ tính.
Trái nghĩa
Tham khảo
“Dễ tính”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam