villig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc villig
gt villig
Số nhiều villige
Cấp so sánh
cao

villig

  1. Muốn, mong muốn, tự nguyện, tình nguyện.
    Fangen fulgte villig rned.
    Fisken bet villig.
    å være villig til å hjelpe/delta
    villig vekk — Luôn, mãi, hoài.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]