vinkel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vinkel vinkelen
Số nhiều vinkler vinklene

vinkel

  1. Góc.
    Linjene danner en vinkel på tretti grader.
    Ballen gikk i mål helt oppe i vinkelen.
    spiss vinkel — Góc nhọn.
    rett vinkel — Góc vuông.
    stump vinkel — Góc tù, góc lồi.
    like vinkel — Góc bẹt.
  2. Khía cạnh, phương diện.
    å se noe fra forskjellige vinkler — Nhìn việc gì qua nhiều khía cạnh khác nhau.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]