vjeshtë
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]vjeshtë gc (số nhiều vjeshta, dạng xác định vjeshta, số nhiều xác định vjeshtat)
- Mùa thu, thu.
- (cổ xưa) Tháng Mười.
- Đồng nghĩa: britm
- vjeshtë e parë ― Tháng 9
- vjeshtë e dytë ― Tháng 10
- vjeshtë e tretë ― Tháng 11
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Orel, Vladimir E. (1998) “vjeshtë”, trong Từ điển từ nguyên tiếng Albani, Leiden, Boston, Köln: Brill, →ISBN, tr. 512
Đọc thêm
[sửa]- “vjeshtë”, trong FGJSH: Fjalor i gjuhës shqipe [Từ điển tiếng Albani] (bằng tiếng Albani), 2006
- “vjeshtë”, trong FGJSSH: Fjalor i gjuhës së sotme shqipe (bằng tiếng Albani), 1980
- Newmark, Leonard (1999) “vjeshtë”, trong Oxford Albanian-English Dictionary [Từ điển Albani-Anh của Oxford]
