tháng Mười

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˥ mɨə̤j˨˩ tʰa̰ːŋ˩˧ mɨəj˧˧ tʰaːŋ˧˥ mɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːŋ˩˩ mɨəj˧˧ tʰa̰ːŋ˩˧ mɨəj˧˧

Danh từ riêng[sửa]

tháng Mười

  1. Tháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một.

Chú thích sử dụng[sửa]

Lưu ý chính tả: viết "tháng Mười" khi từ này nằm giữa hoặc cuối câu. Viết "Tháng Mười" khi từ này xuất hiện ở đầu câu hoặc đầu đoạn văn theo quy tắc viết hoa chữ cái đầu tiên của âm tiết đầu tiên trong từ khi nó đứng đầu câu hoặc đầu đoạn văn. Cách viết thường danh từ riêng "tháng Mười" thành "tháng mười" thường gặp trong các văn bản tiếng Việt là lối viết sai chính tả phổ biến nhưng vẫn được chấp nhận hiểu là "tháng thứ Mười trong năm theo lịch Gregorius", và cũng thường được coi là "tháng thứ Mười của năm dương lịch".

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]


Các tháng trong năm bằng tiếng Việt
1 tháng Một 2 tháng Hai 3 tháng Ba 4 tháng Tư 5 tháng Năm 6 tháng Sáu 7 tháng Bảy 8 tháng Tám 9 tháng Chín 10 tháng Mười 11 tháng Mười một 12 tháng Mười hai