voldta
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å voldta |
| Hiện tại chỉ ngôi | voldtar |
| Quá khứ | voldtok |
| Động tính từ quá khứ | voldtatt |
| Động tính từ hiện tại | — |
voldta
- Hãm hiếp, cưỡng hiếp, hiếp dâm, cưỡng dâm.
- å voldta en kvinne
- Cưỡng đoạt, cưỡng chiếm, chiếm đoạt.
- Landet ble voldtatt av fienden.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “voldta”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)